Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 辂;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;
輅 lộ, nhạ, hạch
(Động) Đón rước.
§ Thông nhạ 迓.Một âm nữa là hạch.
(Danh) Đòn ngang trước xe.
(Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;
輅 lộ, nhạ, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 輅
(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.(Động) Đón rước.
§ Thông nhạ 迓.Một âm nữa là hạch.
(Danh) Đòn ngang trước xe.
(Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
Dị thể chữ 輅
辂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |

Tìm hình ảnh cho: lộ, nhạ, hạch Tìm thêm nội dung cho: lộ, nhạ, hạch
