Từ: lộ, nhạ, hạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lộ, nhạ, hạch:

輅 lộ, nhạ, hạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộ,nhạ,hạch

lộ, nhạ, hạch [lộ, nhạ, hạch]

U+8F05, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;

lộ, nhạ, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 輅

(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón rước.
§ Thông nhạ
.Một âm nữa là hạch.

(Danh)
Đòn ngang trước xe.

(Động)
Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.

Chữ gần giống với 輅:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輅

,

Chữ gần giống 輅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch

hạch:hạch sách
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hạch:vô hạch bồ đào (nho không hạt)
lộ, nhạ, hạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộ, nhạ, hạch Tìm thêm nội dung cho: lộ, nhạ, hạch